BÁO GIÁ LẮP ĐẶT CỬA NHÔM XINGFA 2026 TẠI NAM PHONG
| SẢN PHẨM | THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| NHÔM XINGFA HỆ 55, 93 ( THIẾT KẾ CỬA SỔ) | ||
| Cửa sổ mở quay | Mẫu nhôm : Thanh nhôm Xingfa hệ 55 + Độ dày: Khuôn bao xung quanh dày 1.4 mm + Màu sắc: Nâu sần, đen tuyền, ghi sần, trắng trơn, vân gỗ. + Kính dán an toàn 6.38 Việt Nhật – của nhà máy kính Hải Long |
2.290.000
|
| Cửa sổ mở hất | Mẫu nhôm: Xingfa hệ 93 + Độ dày: Khuôn bao xung quanh dày 2.0 mm + Màu sắc: Nâu sần, trắng trơn, ghi sần, đen tuyền, vân gỗ + Kính dán an toàn 6.38 Việt Nhật-nhà máy kính Hải Long |
|
| Cửa sổ mở trượt | Mẫu nhôm : Nhôm Xingfa hệ 93 + Độ dày: Khuôn bao xung quanh dày 2.0mm + Màu sắc: Nâu sần, ghi sần, đen tuyền, vân gỗ, trắng trơn + Kính dán 6.38 Việt Nhật an toàn – nhà máy sản xuất kính Hải Long |
2.190.000 |
| Vách kính cố định (fix) | Mẫu nhôm : Nhôm Xingfa hệ 55 + Độ dày: Khuôn bao xung quanh dày 1.4 mm + Màu sắc: Nâu sần, vân gỗ,, ghi sần, đen tuyền, trắng trơn + Kính dán 6.38 Việt Nhật – nhà máy kính Hải Long |
1.850.000 |
| MẪU NHÔM XINGFA HỆ 55, 93 (CỬA ĐI) | ||
| Cửa đi mở trượt (lùa) | Mẫu nhôm : Nhôm Xingfa hệ 93 + Độ dày: Khuôn dày 2.0 mm + Màu sắc: Nâu sần, đen tuyền ghi sần, vân gỗ, trắng trơn + Kính dán độ an toàn cao 6.38 Việt Nhật – nhà máy kính Hải Long |
2.250.000 |
| Cửa đi mở quay | Nhôm Xingfa hệ 55 + Độ dày: Khuôn bao xung quanh có độ dày dày 2.0 mm + Màu sắc: Nâu sần, ghi sần, vân gỗ, trắng trơn, đen tuyền + Kính dán 6.38 Việt Nhật an toàn – nhà máy kính Hải Long |
2.450.000 |
| Cửa đi xếp trượt | Mẫu thanh nhôm Xingfa hệ 93 + Độ dày: 2.0 mm + Màu sắc: Ghi sần, nâu sần, đen tuyền, vân gỗ, trắng trơn + Kính dán 6.38 Việt Nhật sản xuất bởi nhà máy kính Hải Long |
2.850.000 |
| BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KIN LONG NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG | ||
| Cửa sổ mở quay 1 cánh | Tay nắm đa điểm và bản lề chữ A | 550.000 |
| Cửa sổ mở quay 2 cánh | Tay nắm đa điểm và bản lề chữ A | 1050.000 |
| Cửa sổ mở quay 4 cánh | Tay nắm đa điểm và bản lề chữ A | 1.750.000 |
|
Cửa sổ mở hất 1 cánh
|
Tay nắm âm chốt sập | 600.000 |
| Tay nắm đa điểm | 850.000 | |
| Cửa sổ mở trượt 3 cánh | Tay nắm đa điểm | 900.000 |
| Cửa sổ mở trượt 4 cánh | Tay nắm đa điểm | 1.450.000 |
|
Cửa đi mở quay 1 cánh
|
Khóa đơn điểm và bản lề 3D | 1.200.000 |
| Khóa đa điểm và 3 bản lề 3D | 1.450.000 | |
|
Cửa đi mở quay 2 cánh
|
Khóa đa điểm và 6 bản lề 3D | 2.050.000 |
| Khóa đa điểm và 8 bản lề 3D | 2.250.000 | |
|
Cửa đi mở quay 4 cánh
|
Khóa đa điểm và 12 bản lề 3D | 3.900.000 |
| Khóa đa điểm và 16 bản lề 3D | 4.800.000 | |
|
Cửa đi mở trượt 2 cánh
|
Sử dụng chốt sập và khóa D | 900.000 |
| Sử dụng tay nắm đa điểm | 1.250.000 | |
| Cửa đi mở trượt 3 cánh | 3 cánh ở trên 3 ray độc lập đa điểm | 1.450.000 |
| Cửa đi mở trượt 4 cánh | Sử dụng tay nắm đa điểm | 1.650.000 |
| Cửa đi xếp trượt 3 cánh | Sử dụng khóa đơn điểm | Liên hệ |
| Cửa đi xếp trượt 4 cánh | Sử dụng khóa đa điểm | Liên hệ |
| Cửa đi xếp trượt 6 cánh | Sử dụng khóa đa điểm | Liên hệ |
| Cửa đi xếp trượt 8 cánh | Sử dụng khóa đa điểm | Liên hệ |
Bảng báo giá lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu 2026, giá trị thực tế dựa theo hồ sơ thiết kế công trình
Tham khảo: Mẫu cửa nhôm 1 cánh đẹp




Cửa nhôm Xingfa lùa 2 cánh 
Cửa nhôm Xingfa mở trượt 2 cánh 























